Nghĩa tiếng Việt
- Làm thành hẹp hòi, làm thành không phóng khoáng.động từEN-VI Dict
- Làm thành bần tiện.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new law could illiberalize public debate.
-
Fear may illiberalize a generous heart.
/ɪˈlɪbərəlaɪz/
illiberalize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm thành hẹp hòi, làm thành không phóng khoáng; Làm thành bần tiện.
The new law could illiberalize public debate.
Fear may illiberalize a generous heart.