Nghĩa tiếng Việt
- Sự đau yếu, sự ốm.danh từEN-VI Dict
- Bệnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her illness kept her home for a week.
-
A short illness changed his daily routine.
/ˈɪlnəs/
illness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đau yếu, sự ốm; Bệnh.
Her illness kept her home for a week.
A short illness changed his daily routine.