Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của imageđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The camera images the scene clearly.
/ˈɪmɪdʒɪz/
images là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của image.
The camera images the scene clearly.