TanroDictionary

imbedding

/ˈɪmdɪŋ/

Anh
0

imbedding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phép nhúng, sự nhúng; Full i. nhúng đầy đủ; Invariant i. (tô pô) nhúng bất biến; (xác suất); (vật lí) sự đặt bất biến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép nhúng, sự nhúng.tính từEN-VI Dict
  2. Full i. nhúng đầy đủ.tính từEN-VI Dict
  3. Invariant i. (tô pô) nhúng bất biến; (xác suất); (vật lí) sự đặt bất biến.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The artist was imbedding stones into the clay.

  2. Full imbedding made the shape look solid.

  3. The imbedding kept the object fixed in place.