TanroDictionary Sổ từ

imbricative

/ɪmˈbrɪkətɪk/

Anh
0

imbricative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Theo kiểu xếp đè lên nhau, theo kiểu xếp gối lên nhau (như lợp ngói); Hình trang trí kiểu xếp gối lên nhau; Theo kiểu xếp đè lên nhau, theo kiểu xếp gối lên nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Theo kiểu xếp đè lên nhau, theo kiểu xếp gối lên nhau (như lợp ngói).tính từEN-VI Dict
  2. Hình trang trí kiểu xếp gối lên nhau.tính từEN-VI Dict
  3. Theo kiểu xếp đè lên nhau, theo kiểu xếp gối lên nhau.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The roof had an imbricative pattern of tiles.

  2. The book cover used an imbricative design.

  3. The scales formed an imbricative layer.