Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng hỗn độn (về chính trị... ).danh từEN-VI Dict
- Sự hiểu lầm rắc rối; tình trạng rắc rối phức tạp (trong một vở kịch).danh từEN-VI Dict
- Đống lộn xộn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The contract dispute became an imbroglio.
-
The play turned into a confusing imbroglio.
-
His desk was a complete imbroglio.