TanroDictionary Sổ từ

imbues

/ɪmbjˈuːz/

Anh
0

imbues là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của imbue.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của imbueđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This light imbues the scene with color.