TanroDictionary Sổ từ

imitational

/ˌɪmɪtəˈteɪʃənəl/

Anh
0

imitational là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự noi gương; Sự bắt chước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự noi gương.tính từEN-VI Dict
  2. Sự bắt chước.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her imitational style copied the original song.

  2. The dance was simple and clearly imitational.