TanroDictionary

imitator

/ˈɪmɪteɪtə(r)/

Anh
0

imitator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay bắt chước; thú hay bắt chước; Người làm đồ giả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay bắt chước; thú hay bắt chước.danh từEN-VI Dict
  2. Người làm đồ giả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child was an imitator of his older brother.

  2. The shop caught an imitator selling fake watches.