Nghĩa tiếng Việt
- Người hay bắt chước; thú hay bắt chước.danh từEN-VI Dict
- Người làm đồ giả.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child was an imitator of his older brother.
-
The shop caught an imitator selling fake watches.
/ˈɪmɪteɪtə(r)/
imitator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay bắt chước; thú hay bắt chước; Người làm đồ giả.
The child was an imitator of his older brother.
The shop caught an imitator selling fake watches.