Nghĩa tiếng Việt
- Mênh mông, bao la, rộng lớn.tính từEN-VI Dict
- Rất tốt, rất cừ, chiến lắm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt immense with its high ceiling.
-
Her help was immense to our small team.
/ɪˈmens/
immense là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mênh mông, bao la, rộng lớn; Rất tốt, rất cừ, chiến lắm.
The room felt immense with its high ceiling.
Her help was immense to our small team.