Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhúng, sự nhận chìm, sự ngâm nước.danh từEN-VI Dict
- Sự ngâm mình vào nước để rửa tội.danh từEN-VI Dict
- Sự đắm chìm vào, sự ngập vào, sự mải mê vào (công việc, suy nghĩ... ).danh từEN-VI Dict
- Sự chìm bóng (biến vào bóng của một hành tinh khác).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flower opened after immersion in water.
-
The ceremony included immersion in the river.
-
She was in total immersion in her studies.
-
The moon's immersion was hard to see.