TanroDictionary

imminency

/ˈɪmənənsiː/

Anh
0

imminency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng sắp xảy ra; Điều sắp xảy ra, điều nhất định sẽ đến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng sắp xảy ra.danh từEN-VI Dict
  2. Điều sắp xảy ra, điều nhất định sẽ đến.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The imminency of the deadline worried him.

  2. Danger had an imminency they all felt.