Nghĩa tiếng Việt
- Sự quá độ, sự thái quá; sự không có điều độ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Too much sugar showed immoderation.
/ˌɪmədɜːˈeɪʃən/
immoderation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quá độ, sự thái quá; sự không có điều độ.
Too much sugar showed immoderation.