Nghĩa tiếng Việt
- Khiếm nhâ, bất lịch sự; không đứng đắn, không đoan trang.tính từEN-VI Dict
- Vô liêm sỉ, không biết xấu hổ, trơ trẽn, trơ tráo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please refrain from making such immodest remarks.
-
His immodest joke embarrassed the whole room.
-
immodest remarks
những lời nhận xét bất lịch sự