Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của immolate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was immolating the paper in a safe place.
/ˈɪməˌleɪtɪŋ/
immolating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của immolate.
He was immolating the paper in a safe place.