TanroDictionary

immolation

/ˌɪməˈleɪʃn/

Anh
0

immolation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giết súc vật để cúng tế; Sự hy sinh (cái gì cho cái gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giết súc vật để cúng tế.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hy sinh (cái gì cho cái gì).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ceremony included the immolation of an animal.

  2. She saw the move as an immolation of comfort.