TanroDictionary Sổ từ

immorality

/ˌɪˌmɔˈræləti/

Anh
0

immorality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trái đạo đức, sự trái luân lý; sự đồi bại; Sự phóng đâng; hành vi đồi bại xấu xa, hành vi phóng đãng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trái đạo đức, sự trái luân lý; sự đồi bại.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phóng đâng; hành vi đồi bại xấu xa, hành vi phóng đãng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The report condemned the immoraliti of cheating.

  2. The film showed immoraliti and selfish behavior.