Nghĩa tiếng Việt
- Tính bất tử, tính bất diệt, tính bất hủ, sự sống mãi.danh từEN-VI Dict
- Danh tiếng đời đời, danh tiếng muôn thuở.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The immortality was important at work.
-
Her songs brought her immortaliti in memory.