TanroDictionary

immortality

/ˌɪˌmɔrˈtæləti/

Anh
0

immortality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính bất tử, tính bất diệt, tính bất hủ, sự sống mãi; Danh tiếng đời đời, danh tiếng muôn thuở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính bất tử, tính bất diệt, tính bất hủ, sự sống mãi.danh từEN-VI Dict
  2. Danh tiếng đời đời, danh tiếng muôn thuở.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The immortality was important at work.

  2. Her songs brought her immortaliti in memory.