Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm thành bất tử, sự làm cho bất diệt, sự làm thành bất hủ, sự làm lưu danh muôn thuở.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The statue became an immortalization of hope.
/ˌɪmɔːrtəzəˈleɪʃən/
immortalization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm thành bất tử, sự làm cho bất diệt, sự làm thành bất hủ, sự làm lưu danh muôn thuở.
The statue became an immortalization of hope.