TanroDictionary

immunity

/ɪˈmjuːnəti/

Anh
0

immunity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự miễn, sự được miễn; Sự miễn dịch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự miễn, sự được miễn.danh từEN-VI Dict
  2. Sự miễn dịch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Diplomats often enjoy immunity from local laws.

  2. The immunity was important at work.

  3. immunity from taxation

    sự được miễn thuế