TanroDictionary Sổ từ

immunogen

/ɪˈmjuːnədʒən/

Anh
0

immunogen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất kháng nguyên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất kháng nguyên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vaccine contains a strong immunogen.