Nghĩa tiếng Việt
- Sự giam cầm, sự giam hãm.danh từEN-VI Dict
- Sự xây vào trong tường, sự chôn vào trong tường; sự xây tường xung quanh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their immurement in the room felt endless.
-
The immurement of the stone was part of the wall.