TanroDictionary Sổ từ

immurement

/ɪˈmjʊrmənt/

Anh
0

immurement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giam cầm, sự giam hãm; Sự xây vào trong tường, sự chôn vào trong tường; sự xây tường xung quanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giam cầm, sự giam hãm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự xây vào trong tường, sự chôn vào trong tường; sự xây tường xung quanh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their immurement in the room felt endless.

  2. The immurement of the stone was part of the wall.