Nghĩa tiếng Việt
- Sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm.danh từEN-VI Dict
- Tác động, ảnh hưởng.danh từEN-VI Dict
- Đóng chặt vào, lèn chặt vào, nêm chặt vào.động từEN-VI Dict
- Va mạnh vào, chạm mạnh vào.động từEN-VI Dict
- Va mạnh, chạm mạnh.động từEN-VI Dict
- Tác động mạnh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The car suffered a head-on impact with the wall.
-
Her words had a strong impact on me.
-
He impacted the soil with the stake.
-
The ball impacted the wall loudly.
-
The stone impacted the window and broke it.