Nghĩa tiếng Việt
- Có thể bị suy yếu, có thể bị làm sút kém.tính từEN-VI Dict
- Có thể làm cho hư hỏng, có thể bị hư hại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That old phone is impairable after a hard fall.
-
The thin cover is impairable if handled roughly.