Nghĩa tiếng Việt
- Đâm qua, xiên qua.động từEN-VI Dict
- Đóng cọc xiên qua (người... ) (một lối hình phạt xưa).động từEN-VI Dict
- Làm chết đứng, làm ngây người.động từEN-VI Dict
- Rào bằng cọc, quây quanh bằng cọc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fork can impale soft fruit easily.
-
They impaled the notice on a post.
-
The sudden noise impaled her with fear.
-
They impale the yard with a low fence.