Nghĩa tiếng Việt
- Sự truyền đạt, sự kể cho hay, sự phổ biến (tin tức... ).danh từEN-VI Dict
- Sự cho, sự chia phần cho.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His impartation of the facts was clear.
-
The impartation of snacks made everyone happy.