Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của impart.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is imparting useful advice to the new team.
/ɪmpˈɑːtɪŋ/
imparting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của impart.
She is imparting useful advice to the new team.