Nghĩa tiếng Việt
- Tính trơ trơ, tính không xúc động, tính không mủi lòng, tính không động lòng, tính vô tình.danh từEN-VI Dict
- Tính không biết đau đớn.danh từEN-VI Dict
- Tính không thể làm tổn thương được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her impassibiliti helped her stay calm.
-
He showed impassibiliti during the test.
-
The coat gave the table impassibiliti from scratches.