Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của impeachđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The leader was impeached after the vote.
/ɪmpˈiːtʃt/
impeached là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của impeach.
The leader was impeached after the vote.