TanroDictionary Sổ từ

impeachment

/ɪmˈpiːtʃmənt/

Anh
0

impeachment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đặt thành vấn đề nghi ngờ; Sự gièm pha, sự nói xấu, sự bôi nhọ; Sự buộc tội, sự tố cáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đặt thành vấn đề nghi ngờ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự gièm pha, sự nói xấu, sự bôi nhọ.danh từEN-VI Dict
  3. Sự buộc tội, sự tố cáo.danh từEN-VI Dict
  4. Sự bắt lỗi, sự chê trách.danh từEN-VI Dict
  5. Sự buộc tội phản quốc, sự buộc trọng tội (trước toà án có thẩm quyền).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The evidence raised impeachment of his story.

  2. That rumor was pure impeachment of her character.

  3. The witness faced impeachment in court.

  4. His poor work drew impeachment from the teacher.

  5. The court treated it as impeachment of a serious crime.