Nghĩa tiếng Việt
- Sự không có tội, sự không có sai lầm khuyết điểm; sự không có gì chê trách được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A impeccancy helped the team.
/ɪmˈpekənsi/
impeccancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không có tội, sự không có sai lầm khuyết điểm; sự không có gì chê trách được.
A impeccancy helped the team.