TanroDictionary Sổ từ

impedient

/ɪmˈpiːdiːənt/

Anh
0

impedient là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm trở ngại, ngăn cản, cản trở; Điều làm trở ngại, điều ngăn cản, vật chướng ngại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm trở ngại, ngăn cản, cản trở.tính từEN-VI Dict
  2. Điều làm trở ngại, điều ngăn cản, vật chướng ngại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan looked impedient in practice.

  2. A impedient helped the team.