TanroDictionary Sổ từ

impeller

/ɪmpˈɛlə/

Anh
0

impeller là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sức đẩy, sức đẩy về phía trước; Điều thúc ép, điều buộc tội, điều bắt buộc; Người thúc đẩy; vật thúc đẩy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sức đẩy, sức đẩy về phía trước.danh từEN-VI Dict
  2. Điều thúc ép, điều buộc tội, điều bắt buộc.danh từEN-VI Dict
  3. Người thúc đẩy; vật thúc đẩy.danh từEN-VI Dict
  4. Bánh công tác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The impeller was mentioned in the report.

  2. She saw the impeller near the door.

  3. He kept the impeller in a drawer.