TanroDictionary Sổ từ

impendent

/ɪmˈpɛndənt/

Anh
0

impendent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sắp xảy đến, xảy đến trước mắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sắp xảy đến, xảy đến trước mắt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An impendent test kept the class busy.