Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể qua được, tính không xuyên qua được.danh từEN-VI Dict
- Tính không thể dò được; tính không thể hiểu thấu được; tính không thể tiếp thu được; tính không thể lĩnh hội được.danh từEN-VI Dict
- Tính chắn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wall showed impenetrabiliti to the water.
-
The poem had an impenetrabiliti of meaning.
-
The forest had impenetrabiliti after the rain.