Nghĩa tiếng Việt
- Sự không hối cãi, sự không ăn năn hối hận.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A impenitency helped the team.
/ɪmˈpentətənsi/
impenitency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không hối cãi, sự không ăn năn hối hận.
A impenitency helped the team.