TanroDictionary Sổ từ

impenitency

/ɪmˈpentətənsi/

Anh
0

impenitency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không hối cãi, sự không ăn năn hối hận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không hối cãi, sự không ăn năn hối hận.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A impenitency helped the team.