TanroDictionary Sổ từ

impenitent

/ɪmˈpenɪtənt/

Anh
0

impenitent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hối cãi, không ăn năn hối hận chứng nào tật ấy; Người không hối cãi, người không ăn năn hối hận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không hối cãi, không ăn năn hối hận chứng nào tật ấy.tính từEN-VI Dict
  2. Người không hối cãi, người không ăn năn hối hận.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was impenitent about breaking the rule.

  2. The impenitent refused to say sorry.