Nghĩa tiếng Việt
- Không hối cãi, không ăn năn hối hận chứng nào tật ấy.tính từEN-VI Dict
- Người không hối cãi, người không ăn năn hối hận.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was impenitent about breaking the rule.
-
The impenitent refused to say sorry.