Nghĩa tiếng Việt
- Không hoàn hảo, không hoàn chỉnh, không hoàn toàn.tính từEN-VI Dict
- Chưa hoàn thành, còn dở dang.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) thời quá khứ chưa hoàn thành.tính từEN-VI Dict
- Thời quá khứ chưa hoàn thành.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The page was imperfect, with a small tear.
-
Their plan was still imperfect and unfinished.
-
She used an imperfect form in the sentence.
-
The grammar lesson covered the imperfect tense.