TanroDictionary Sổ từ

imperialization

/ɪmˌpɪriːəzəˈleɪʃən/

Anh
0

imperialization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đế quốc hoá (một chính thể); Sự đặt dưới quyền thống trị của hoàng đế; Sự phong làm hoàng đế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đế quốc hoá (một chính thể).danh từEN-VI Dict
  2. Sự đặt dưới quyền thống trị của hoàng đế.danh từEN-VI Dict
  3. Sự phong làm hoàng đế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The imperialization was important at work.

  2. The imperialization appeared in the report.