Nghĩa tiếng Việt
- Sự bất tử, sự bất hủ, sự bất diệt; tính không thể tiêu diệt được.danh từEN-VI Dict
- Tính tồn tại lâu dài.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their stories seemed to have imperishabiliti.
-
Stone gives a feeling of imperishabiliti.