TanroDictionary Sổ từ

impermanency

/ɪˈmpreməntiːn/

Anh
0

impermanency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không thường xuyên; Tính tạm thời, tính nhất thời, tính không lâu bền, tính không trường cửu, tính không vĩnh viễn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không thường xuyên.danh từEN-VI Dict
  2. Tính tạm thời, tính nhất thời, tính không lâu bền, tính không trường cửu, tính không vĩnh viễn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The impermanency of the weather made planning difficult.

  2. She accepted the impermanency of summer jobs.