TanroDictionary

impersonalization

/ˌɪmpəsənəzəˈleɪʃən/

Anh
0

impersonalization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm mất cá tính con người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm mất cá tính con người.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Heavy rules can cause impersonalization at work.