TanroDictionary Sổ từ

impertinence

/ɪmˈpɜːtɪnəns/

Anh
0

impertinence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược; Hành động xấc láo, câu nói xấc láo; Người xấc láo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược.danh từEN-VI Dict
  2. Hành động xấc láo, câu nói xấc láo.danh từEN-VI Dict
  3. Người xấc láo.danh từEN-VI Dict
  4. Sự lạc lõng, sự lạc đề, sự không đúng chỗ, sự không đúng lúc.danh từEN-VI Dict
  5. Sự phi lý, sự vô lý, sự không thích đáng, sự không thích hợp.danh từEN-VI Dict
  6. Sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her impertinence upset the teacher.

  2. His impertinence made the room go quiet.

  3. The class ignored the impertinence at the back.

  4. That joke was impertinence in this meeting.

  5. Your comment is pure impertinence here.