Nghĩa tiếng Việt
- Không thấu qua được, không thấm (nước... ).tính từEN-VI Dict
- Không tiếp thu được, trơ trơ.tính từEN-VI Dict
- Không thể bị hư hỏng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The heavy plastic coat is completely imperviable to water.
-
He remained imperviable to reason during the long debate.
-
This special material is imperviable to frequent use.
-
to be imperviable to water
không thấm nước
-
a man imperviable to reason
một người không tiếp thu được lẽ phải; người nói lý lẽ mãi cũng cứ trơ ra