TanroDictionary Sổ từ

imperviable

/ɪmˈpɜːviːəbəl/

Anh
0

imperviable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thấu qua được, không thấm (nước... ); Không tiếp thu được, trơ trơ; Không thể bị hư hỏng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thấu qua được, không thấm (nước... ).tính từEN-VI Dict
  2. Không tiếp thu được, trơ trơ.tính từEN-VI Dict
  3. Không thể bị hư hỏng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The heavy plastic coat is completely imperviable to water.

  2. He remained imperviable to reason during the long debate.

  3. This special material is imperviable to frequent use.

  4. to be imperviable to water

    không thấm nước

  5. a man imperviable to reason

    một người không tiếp thu được lẽ phải; người nói lý lẽ mãi cũng cứ trơ ra