Nghĩa tiếng Việt
- Sự không thấu qua được, sự không thấm (nước... ).danh từEN-VI Dict
- Sự không tiếp thu được, sự trơ trơ.danh từEN-VI Dict
- Sự không thể bị hư hỏng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coat's imperviousness kept us dry in rain.
-
His imperviousness to jokes made the room quiet.
-
The device's imperviousness to damage impressed the engineers.