TanroDictionary Sổ từ

impingement

/ɪmˈpɪndʒmənt/

Anh
0

impingement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đụng chạm, sự va chạm; Sự tác động, sự ảnh hưởng; Sự chạm đến, sự vi phạm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đụng chạm, sự va chạm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tác động, sự ảnh hưởng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chạm đến, sự vi phạm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The impingement of branches on the roof was loud.

  2. The wind's impingement on the tent was strong.

  3. The noise caused impingement on his focus.