Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá).danh từEN-VI Dict
- hàng nhập, hàng nhập khẩu.danh từEN-VI Dict
- Ý nghĩa, nội dung (của một từ, một văn kiện).danh từEN-VI Dict
- Tầm quan trọng.danh từEN-VI Dict
- Nhập, nhập khẩu (hàng hoá... ).động từEN-VI Dict
- Ngụ ý, ý nói, nghĩa là.động từEN-VI Dict
- Cho biết.động từEN-VI Dict
- Có quan hệ tới; có tầm quan trọng đối với; cần đối với.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Imports rose after the busy holiday season.
-
Cheap imports filled the small shop shelves.
-
Do you understand the import of this statement?
-
This matter is of great import to our company.
-
They import shoes from nearby factories.