TanroDictionary

import

/ˈɪmpɔːt/

Anh
0

import là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá); hàng nhập, hàng nhập khẩu; Ý nghĩa, nội dung (của một từ, một văn kiện).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá).danh từEN-VI Dict
  2. hàng nhập, hàng nhập khẩu.danh từEN-VI Dict
  3. Ý nghĩa, nội dung (của một từ, một văn kiện).danh từEN-VI Dict
  4. Tầm quan trọng.danh từEN-VI Dict
  5. Nhập, nhập khẩu (hàng hoá... ).động từEN-VI Dict
  6. Ngụ ý, ý nói, nghĩa là.động từEN-VI Dict
  7. Cho biết.động từEN-VI Dict
  8. Có quan hệ tới; có tầm quan trọng đối với; cần đối với.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Imports rose after the busy holiday season.

  2. Cheap imports filled the small shop shelves.

  3. Do you understand the import of this statement?

  4. This matter is of great import to our company.

  5. They import shoes from nearby factories.