Nghĩa tiếng Việt
- Người nhập hàng, người nhập khẩu; hãng nhập hàng, hãng nhập khẩu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Our importer brings tea from overseas.
/ɪmˈpɔːtə(r)/
importer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nhập hàng, người nhập khẩu; hãng nhập hàng, hãng nhập khẩu.
Our importer brings tea from overseas.