Nghĩa tiếng Việt
- Có thể nhốt vào bãi rào (súc vật); có thể cất vào bãi rào (xe cộ... ).tính từEN-VI Dict
- Có thể nhốt; có thể giam (người).tính từEN-VI Dict
- Có thể ngăn (nước để tưới).tính từEN-VI Dict
- Có thể sung công, có thể tịch thu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stray cat was impoundable after the complaint.
-
The child was not impoundable in any way.
-
The land has impoundable water for summer use.
-
The stolen bike was impoundable by law.