TanroDictionary Sổ từ

impoverish

/ɪmˈpɒvərɪʃ/

Anh
0

impoverish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bần cùng hoá, làm cho nghèo khổ; Làm kiệt màu; Làm hết công dụng; làm hao mòn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bần cùng hoá, làm cho nghèo khổ.động từEN-VI Dict
  2. Làm kiệt màu.động từEN-VI Dict
  3. Làm hết công dụng; làm hao mòn.động từEN-VI Dict
  4. Làm kiệt, làm suy nhược (sức).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Debt can impoverish a hardworking family.

  2. Too much salt will impoverish the soil.

  3. Long use may impoverish the tool's strength.

  4. Illness can impoverish the body over time.